Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiêu, thiêu, thiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiêu, thiêu, thiều:
chiêu, thiêu, thiều [chiêu, thiêu, thiều]
U+62DB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhao1, qiao2, shao2;
Việt bính: ziu1
1. [招安] chiêu an 2. [招待] chiêu đãi 3. [招牌] chiêu bài 4. [招兵] chiêu binh 5. [招供] chiêu cung 6. [招搖] chiêu diêu 7. [招禍] chiêu họa 8. [招賢] chiêu hiền 9. [招募] chiêu mộ 10. [招納] chiêu nạp 11. [招怨] chiêu oán 12. [招撫] chiêu phủ 13. [招災] chiêu tai 14. [招集] chiêu tập 15. [供招] cung chiêu;
招 chiêu, thiêu, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 招
(Động) Vẫy tay gọi.◎Như: chiêu thủ 招手 vẫy tay, chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ 招之即來, 揮之即去 vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
(Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu.
◎Như: chiêu sanh 招生 tuyển sinh, chiêu tiêu 招標 gọi thầu, chiêu khảo 招考 thông báo thi tuyển.
(Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới.
◎Như: chiêu tai 招災 chuốc lấy vạ, chiêu oán 招怨 tự rước lấy oán.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa 求仁未得成招禍 (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục 以場事下鎮撫獄) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
(Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm 這病招人, 要小心 bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
(Động) Nhận tội, khai, xưng.
◎Như: cung chiêu 供招 cung khai tội lỗi, bất đả tự chiêu 不打自招 không khảo mà khai.
(Động) Tiến dụng.
◇Tả Tư 左思: Bạch thủ bất kiến chiêu 白首不見招 (Vịnh sử 詠史) Người đầu bạc không được tiến dụng.
(Động) Tìm kiếm, cầu tìm.
◎Như: chiêu ẩn sĩ 招隱士 cầu tìm những người tài ở ẩn.
(Động) Kén rể.
◎Như: chiêu tế 招婿 kén rể.
(Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng).
◎Như: chiêu bài 招牌 dấu hiệu cửa hàng, chiêu thiếp 招貼 tờ quảng cáo.
(Danh) Thế võ.
◎Như: tuyệt chiêu 絕招.
(Danh) Cái đích bắn tên.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cộng xạ kì nhất chiêu 共射其一招 (Mạnh xuân kỉ 孟春紀, Bổn Sanh 本生) Cùng bắn vào một cái đích.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ.
◎Như: song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ 雙方交手三十招仍未分出勝負 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.Một âm là thiêu.
(Động) Vạch tỏ ra.
◇Quốc ngữ 國語: Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá 而好盡言, 以招人過 (Chu ngữ hạ 週語下) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.Lại một âm nữa là thiều.
(Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.
§ Cùng nghĩa với chữ thiều 韶.
chiêu, như "tay chiêu" (vhn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (btcn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (btcn)
treo, như "treo cổ" (btcn)
chạo, như "chạo nhau (ghẹo nhau)" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
chiu, như "chắt chiu" (gdhn)
giẹo, như "giẹo giọ" (gdhn)
reo, như "thông reo" (gdhn)
Nghĩa của 招 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. vẫy; gọi。举手上下挥动。
招手
vẫy tay
招之即来
gọi là đến ngay
2. chiêu; tuyển; triệu (hình thức quảng cáo hoặc thông báo)。用广告或通知的方式使人来。
招领
mời nhận
招考
gọi đến thi
招生
chiêu sinh; tuyển sinh
3. gây ra; dẫn đến (việc không tốt)。引来(不好的事物)。
招苍蝇
gọi ruồi đến
招灾
gây tai hoạ
4. trêu; trêu chọc; trêu ghẹo。惹2.;招惹。
这孩子爱哭,别招他。
thằng bé này hay khóc, đừng trêu chọc nó.
5. làm cho; gây; chuốc; dẫn tới。惹3.。
这孩子真招人喜欢。
chú bé này trông thật đáng yêu.
6. truyền nhiễm; lây。传染。
这病招人,要注意预防。
bệnh này lây cho người, chú ý đề phòng.
7. họ Chiêu。姓。
8. nhận tội; xưng tội; thú nhận tội lỗi。承认罪行。
招供
thú nhận
招认
nhận; khai nhận
不打自招
không đánh mà khai; không khảo mà xưng
9. nước cờ; thủ đoạn。同"着"(zhāo)1.,2.。
Từ ghép:
招安 ; 招标 ; 招兵 ; 招兵买马 ; 招待 ; 招待所 ; 招风 ; 招抚 ; 招供 ; 招股 ; 招呼 ; 招魂 ; 招集 ; 招架 ; 招考 ; 招徕 ; 招揽 ; 招领 ; 招募 ; 招女婿 ; 招牌 ; 招盘 ; 招聘 ; 招亲 ; 招惹 ; 招认 ; 招生 ; 招事 ; 招收 ; 招手 ; 招数 ; 招贴 ; 招贴画 ; 招贤 ; 招降 ; 招降纳叛 ; 招笑儿 ; 招眼 ; 招摇 ; 招摇过市 ; 招摇撞骗 ; 招引 ; 招灾 ; 招展 ; 招致 ; 招赘 ; 招子 ; 招租
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. vẫy; gọi。举手上下挥动。
招手
vẫy tay
招之即来
gọi là đến ngay
2. chiêu; tuyển; triệu (hình thức quảng cáo hoặc thông báo)。用广告或通知的方式使人来。
招领
mời nhận
招考
gọi đến thi
招生
chiêu sinh; tuyển sinh
3. gây ra; dẫn đến (việc không tốt)。引来(不好的事物)。
招苍蝇
gọi ruồi đến
招灾
gây tai hoạ
4. trêu; trêu chọc; trêu ghẹo。惹2.;招惹。
这孩子爱哭,别招他。
thằng bé này hay khóc, đừng trêu chọc nó.
5. làm cho; gây; chuốc; dẫn tới。惹3.。
这孩子真招人喜欢。
chú bé này trông thật đáng yêu.
6. truyền nhiễm; lây。传染。
这病招人,要注意预防。
bệnh này lây cho người, chú ý đề phòng.
7. họ Chiêu。姓。
8. nhận tội; xưng tội; thú nhận tội lỗi。承认罪行。
招供
thú nhận
招认
nhận; khai nhận
不打自招
không đánh mà khai; không khảo mà xưng
9. nước cờ; thủ đoạn。同"着"(zhāo)1.,2.。
Từ ghép:
招安 ; 招标 ; 招兵 ; 招兵买马 ; 招待 ; 招待所 ; 招风 ; 招抚 ; 招供 ; 招股 ; 招呼 ; 招魂 ; 招集 ; 招架 ; 招考 ; 招徕 ; 招揽 ; 招领 ; 招募 ; 招女婿 ; 招牌 ; 招盘 ; 招聘 ; 招亲 ; 招惹 ; 招认 ; 招生 ; 招事 ; 招收 ; 招手 ; 招数 ; 招贴 ; 招贴画 ; 招贤 ; 招降 ; 招降纳叛 ; 招笑儿 ; 招眼 ; 招摇 ; 招摇过市 ; 招摇撞骗 ; 招引 ; 招灾 ; 招展 ; 招致 ; 招赘 ; 招子 ; 招租
Chữ gần giống với 招:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều
| thiều | : | thiều (dây giúp đồng hồ chạy) |
| thiều | 迢: | thiều (xa xôi) |
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thiều | : | thiều (cá trê biển) |

Tìm hình ảnh cho: chiêu, thiêu, thiều Tìm thêm nội dung cho: chiêu, thiêu, thiều
